• Webdien.com - Cầu nối dân điện


    1. Nhận ngay TÚI DỤNG CỤ CHUYÊN DỤNG FLUKE


      Schneider Electric

  • Trang 1 của 7 1234 ... CuốiCuối
    Kết quả 1 đến 10 của 69
    1. #1
      Tham gia
      20-03-2008
      Địa chỉ
      Binh Thanh
      Bài viết
      125
      Cảm ơn
      39
      Được cảm ơn 210 lần, trong 58 bài

      Talking Tập hợp: Thuật ngữ chuyên ngành

      TTKK xin ít dòng góp vài lời nha:
      Để chuyên môn hóa cho webdien, tất cả những gì thuộc 1 nội dung sẽ được post vô 1 topic. Mọi người cùng đóng góp cho những topic nè nha. Ai có nhiều post nhiều, ai có ít post ít ha.
      Cảm ơn sự hợp tác của mọi người.

      -------------------------------------

      Có mấy thuật ngữ cho mấy bác dùng tạm đây :

      1. Tender Dossier = Hồ sơ đấu thầu

      2. Weigh Bridge = Trạm cân xe (xe gì cũng được nhá)

      3. Conduit = Ống luồn dây điện

      Hôm nay bít có nhiêu đó thui. Hôm sau post nguyên bài tiếng Anh cho mấy bác tha hồ tìm từ mới :eek:.

      --------------------------------------------------------------------------------
      Xem bài viết cùng chuyên mục:

      Sửa lần cuối bởi Tiểu Thư Kiêu Kỳ; 01-04-2010 lúc 11:22.


    2. #2
      Tham gia
      20-03-2008
      Địa chỉ
      Binh Thanh
      Bài viết
      125
      Cảm ơn
      39
      Được cảm ơn 210 lần, trong 58 bài

      Mặc định Thuật ngữ chuyên ngành (cont.)

      hôm nay post tiếp mấy cái thuật ngữ để pà kon coi chơi :

      Bạn có biết?

      FM _ Frequency Modulation : Biến điệu tần số.

      AC _ Alterating Current : Dòng điện xoay chiều.

      DC _ Direct Current : Dòng điện một chiều.

      FCO _ Fuse Cut Out : Cầu chì tự rơi

      LBFOC _ Load Breaker Fuse Cut Out : Cầu chì tự rơi có cắt tải

      CB _ Circuit Breaker : Máy cắt.

      ACB _ Air Circuit Breaker : Máy cắt bằng không khí

      MCCB _ Moduled Case Circuit Breaker : Máy cắt khối có dòng cắt > 100A

      MCB _ Miniature Circuit Breaker : Bộ ngắt mạch loại nhỏ

      VCB _ Vacuum Circuit Breaker : Máy cắt chân không.

      RCD _ Residual Current Device : Thiết bị chống dòng điện dư.
      Tran Dao Trading and Engineering Co., Ltd


    3. #3
      Tham gia
      19-03-2008
      Bài viết
      88
      Cảm ơn
      0
      Được cảm ơn 196 lần, trong 28 bài

      Mặc định

      DF : Distortion Factor : hệ số méo dạng
      THD : Total Harmonic Distortion : độ méo dạng tổng do sóng hài
      BJT: Bipolar Junction Transistor : hehe cái này ai cũng bít , khỏi nói nhỉ ^ ^
      MOSFET: metal-oxide-Semiconductor Field Effect transistor

      trong đó FET : field efect transistor là transistor hiệu ứng trường
      reference input : tín hiệu vào , tín hiệu chuẩn
      controlled output : tín hiệu ra
      SISO : single input single output : hệ thống 1 ngõ vào 1 ngõ ra
      MIMO : multi input multi output : hệ thống nhìu ngõ vào , nhìu ngõ ra
      Chỉ có yêu mỗi em và game thôi

    4. The Following 10 Users Say Thank You to tranthanhnghia2 For This Useful Post:


    5. #4
      Tham gia
      23-06-2008
      Bài viết
      12
      Cảm ơn
      0
      Được cảm ơn 48 lần, trong 6 bài

      Mặc định Thuật Ngữ Chuyên Ngành Điện.

      Air distribution system .................................: Hệ thống điều phối khí

      Ammeter .................................................. .: Ampe kế

      Busbar .................................................. ....: Thanh dẫn

      Cast-Resin dry transformer............................: Máy biến áp khô

      Circuit Breaker ............................................: Aptomat hoặc máy cắt

      Compact fluorescent lamp..............................: Đèn huỳnh quang

      Contactor .................................................. : Công tắc tơ

      Current carrying capacity...............................: Khả năng mang tải

      Dielectric insulation ......................................: Điện môi cách điện

      Distribution Board .........................................: Tủ/bảng phân phối điện

      Downstream circuit breaker.............................: Bộ ngắt điện cuối nguồn

      Earth conductor ...........................................: Dây nối đất

      Earthing system ...........................................: Hệ thống nối đất

      Equipotential bonding ....................................: Liên kết đẳng thế

      Fire retardant ..............................................: Chất cản cháy

      Galvanised component ...................................:Cấu kiện mạ kẽm

      Impedance Earth ..........................................: Điện trở kháng đất

      Instantaneous current ...................................: Dòng điện tức thời

      Light emitting diode ......................................: Điốt phát sáng

      Neutral bar .................................................. : Thanh trung hoà

      Oil-immersed transformer.................................: Máy biến áp dầu

      Outer Sheath ...............................................: Vỏ bọc dây điện

      Relay .................................................. ........: Rơ le

      Sensor / Detector ...............................: Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm

      Switching Panel ............................................: Bảng đóng ngắt mạch

      Tubular fluorescent lamp.................................: Đèn ống huỳnh quang

      Upstream circuit breaker..................................: Bộ ngắt điện đầu nguồn

      Voltage drop .................................................: Sụt áp

      accesssories .................................................: phụ kiện

      alarm bell .................................................. ....: chuông báo tự động

      burglar alarm .................................................. : chuông báo trộm

      cable .................................................. ..........:cáp điện

      conduit .................................................. .......:ống bọc

      current .................................................. .......:dòng điện

      Direct current .................................................: điện 1 chiều

      electric door opener .........................................: thiết bị mở cửa

      electrical appliances .........................................: thiết bị điện gia dụng

      electrical insulating material ...............................: vật liệu cách điện

      fixture .................................................. .........:bộ đèn

      high voltage .................................................. .:cao thế

      illuminance .................................................. ...: sự chiếu sáng

      jack .................................................. ............:đầu cắm

      lamp .................................................. ............:đèn

      leakage current ...............................................: dòng rò

      live wire .................................................. .......:dây nóng

      low voltage .................................................. ...: hạ thế

      neutral wire .................................................. ..:dây nguội

      photoelectric cell .............................................: tế bào quang điện

      relay............................................. .................: rơ-le

      smoke bell .................................................. ....: chuông báo khói

      smoke detector ...............................................: đầu dò khói

      wire .................................................. ............:dây điện

      Capacitor .................................................. .....: Tụ điện

      Compensate capacitor ......................................: Tụ bù

      Cooling fan .................................................. ...: Quạt làm mát

      Copper equipotential bonding bar ...................: Tấm nối đẳng thế bằng đồng

      Current transformer ..........................................: Máy biến dòng

      Disruptive discharge .......................................: Sự phóng điện đánh thủng

      Disruptive discharge switch ..............................: Bộ kích mồi

      Earthing leads ................................................: Dây tiếp địa

      Incoming Circuit Breaker ...................................: Aptomat tổng

      Lifting lug .................................................. ....: Vấu cầu

      Magnetic contact ...........................................: công tắc điện từ

      Magnetic Brake ...............................................: bộ hãm từ

      Overhead Concealed Loser ...............................: Tay nắm thuỷ lực

      Phase reversal ................................................: Độ lệch pha

      Potential pulse ................................................: Điện áp xung

      Rated current........................................... .......: Dòng định mức

      Selector switch ..............................................: Công tắc chuyển mạch

      Starting current ..............................................: Dòng khởi động

      Vector group .................................................. : Tổ đầu dây
      Sửa lần cuối bởi jickepu; 24-06-2008 lúc 21:21.
      [JICK]epu


    6. #5
      Tham gia
      30-05-2008
      Địa chỉ
      nhà của Papa và Maman
      Bài viết
      2,659
      Cảm ơn
      1,055
      Được cảm ơn 4,429 lần, trong 1,618 bài

      Mặc định

      Mấy từ lạ lạ, nhiều khi nghĩ hông ra nè:

      Punching: lá thép đã được dập định hình.
      3p cỉrcuit breaker: hông phải là máy cắt 3 pha đâu à nha. Nó là máy cắt 3 cực. 3p = 3 poles.
      Rơ le Mho: Rơ le tổng dẫn. Ngược lại với rơ le tổng trở, thường dùng để bảo vệ mất kích thích cho máy phát. Mho là viết ngược của... Ohm (hi hi, phải hông ta?)
      Winding: dây quấn (trong máy điện).
      Wiring: công việc đi dây.
      Bushing: sứ xuyên.
      Differential amplifyer: mạch khuếch đại vi sai.
      Differential relay: rơ le so lệch.
      Different gear box: trong xe ô tô, nó là cầu vi sai.
      Autotransformer: hông phải biến áp tự động, mà là biến áp tự ngẫu.
      Varỉac: từ ngắn gọn của variable autotransformer: biến áp tự ngẫu điều chỉnh được bằng cách xoay.
      PT: Potention transformer: máy biến áp đo lường. Cũng dùng VT: voltage transformer.
      Cell: Trong ắc quy thì nó là 1 hộc (2.2 V) Trong quang điện thì nó là tế bào quang điện. Còn cell phone là...
      Fault: sự cố, thường dùng để chỉ sự cố ngắn mạch.
      Earth fault: sự cố chạm đất.
      Reactor: trong hệ thống điện thì nó là cuộn cảm. Trong lò phản ứng hạt nhân thì nó là bộ phận không chế tốc độ phản ứng.
      Trip: máy bị ngưng hoạt động do sự cố.
      Field: trong lý thuyết thì nó là trường. (như điện trường, từ trường...). Trong máy điện nó là cuộn dây kích thích. Trong triết học nó là lĩnh vực. thông thường, nó là.. cánh đồng.
      Loss of field: mất kích từ.
      Coupling: trong điện tử nó là phương pháp nối tầng. Nhưng trong cơ điện, nó lại là khớp nối, dùng để kết nối giữa động cơ và tải (bơm chẳng hạn).
      Orifice: lỗ tiết lưu.
      Oring: vòng cao su có thiết diện tròn, thường dùng để làm kín.
      Check valve: van một chiều??? Ngộ ha?

      Các anh chị còn thấy từ nào ngộ ngộ, post lên thêm đi.
      Nhóc thích xí xọn,
      Nhóc thích xì păm,
      Nhóc thích trêu các anh.
      Hi hi hi....


    7. #6
      Tham gia
      18-03-2008
      Địa chỉ
      WebDien Co., Ltd
      Bài viết
      435
      Cảm ơn
      886
      Được cảm ơn 1,329 lần, trong 259 bài

      Mặc định

      Air distribution system : Hệ thống điều phối khí
      Ammeter : Ampe kế

      Busbar : Thanh dẫn

      Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô
      Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt
      Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
      Contactor : Công tắc tơ
      Current carrying capacity: Khả năng mang tải

      Dielectric insulation : Điện môi cách điện
      Distribution Board : Tủ/bảng phân phối điện
      Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn

      Earth conductor : Dây nối đất
      Earthing system : Hệ thống nối đất
      Equipotential bonding : Liên kết đẳng thế

      Fire retardant : Chất cản cháy

      Galvanised component :Cấu kiện mạ kẽm

      Impedance Earth : Điện trở kháng đất
      Instantaneous current : Dòng điện tức thời

      Light emitting diode : Điốt phát sáng

      Neutral bar : Thanh trung hoà

      Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu
      Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện

      Relay : Rơ le

      Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
      Switching Panel : Bảng đóng ngắt mạch

      Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang

      Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn

      Voltage drop : Sụt áp
      __________________
      0977.960.960 ( Mr.Long)
      Yahoo/Skype: nguyenlongdp
      Email: info@webdien.com

    8. The Following 13 Users Say Thank You to nguyenlongdp For This Useful Post:


    9. #7
      Tham gia
      18-03-2008
      Địa chỉ
      WebDien Co., Ltd
      Bài viết
      435
      Cảm ơn
      886
      Được cảm ơn 1,329 lần, trong 259 bài

      Mặc định

      accesssories : phụ kiện

      alarm bell : chuông báo tự động
      burglar alarm : chuông báo trộm

      cable :cáp điện
      conduit :ống bọc
      current :dòng điện

      Direct current :điện 1 chiều

      electric door opener : thiết bị mở cửa
      electrical appliances : thiết bị điện gia dụng
      electrical insulating material : vật liệu cách điện

      fixture :bộ đèn

      high voltage :cao thế

      illuminance : sự chiếu sáng

      jack :đầu cắm

      lamp :đèn
      leakage current : dòng rò
      live wire :dây nóng
      low voltage : hạ thế

      neutral wire :dây nguội

      photoelectric cell : tế bào quang điện

      relay : rơ-le

      smoke bell : chuông báo khói
      smoke detector : đầu dò khói

      wire :dây điện
      __________________
      0977.960.960 ( Mr.Long)
      Yahoo/Skype: nguyenlongdp
      Email: info@webdien.com


    10. #8
      Tham gia
      18-03-2008
      Địa chỉ
      WebDien Co., Ltd
      Bài viết
      435
      Cảm ơn
      886
      Được cảm ơn 1,329 lần, trong 259 bài

      Mặc định

      Capacitor : Tụ điện
      Compensate capacitor : Tụ bù
      Cooling fan : Quạt làm mát
      Copper equipotential bonding bar : Tấm nối đẳng thế bằng đồng
      Current transformer : Máy biến dòng

      Disruptive discharge : Sự phóng điện đánh thủng
      Disruptive discharge switch : Bộ kích mồi

      Earthing leads : Dây tiếp địa

      Incoming Circuit Breaker : Aptomat tổng

      Lifting lug : Vấu cầu

      Magnetic contact : công tắc điện từ
      Magnetic Brake : bộ hãm từ

      Overhead Concealed Loser : Tay nắm thuỷ lực

      Phase reversal : Độ lệch pha
      Potential pulse : Điện áp xung

      Rated current : Dòng định mức

      Selector switch : Công tắc chuyển mạch
      Starting current : Dòng khởi động

      Vector group : Tổ đầu dây
      __________________
      0977.960.960 ( Mr.Long)
      Yahoo/Skype: nguyenlongdp
      Email: info@webdien.com

    11. The Following 14 Users Say Thank You to nguyenlongdp For This Useful Post:


    12. #9
      Tham gia
      18-03-2008
      Địa chỉ
      WebDien Co., Ltd
      Bài viết
      435
      Cảm ơn
      886
      Được cảm ơn 1,329 lần, trong 259 bài

      Mặc định

      Circuit Breaker : Cầu dao điện
      Aptomat hoặc máy cắt

      Compact fluorescent lamp:
      Đèn huỳnh quang

      Current carrying capacity: Khả năng tải dòng
      Khả năng mang tải

      Earth conductor : Dây dẫn đất
      Dây nối đất

      Fire retardant : Chất cản cháy
      Cháy chậm (nhằm phân biệt với chống cháy)
      0977.960.960 ( Mr.Long)
      Yahoo/Skype: nguyenlongdp
      Email: info@webdien.com

    13. The Following 12 Users Say Thank You to nguyenlongdp For This Useful Post:


    14. #10
      Tham gia
      04-07-2008
      Bài viết
      5
      Cảm ơn
      0
      Được cảm ơn 8 lần, trong 4 bài

      Mặc định

      Hi này các bạn ơi ai có nhiều thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến nhà máy thủy điện và trạm biến áp không Post lên cho mọi người cùng xem ha.

    15. The Following 4 Users Say Thank You to power2 For This Useful Post:


    Trang 1 của 7 1234 ... CuốiCuối

    Trả lời với tài khoản Facebook

    Các Chủ đề tương tự

    1. Trợ giúp - HELP . có ai chuyên làm bài kiểm tra thuê ko ạ ( Hệ Thống Điện )
      Bởi duy783228 trong diễn đàn GIÚP ĐỠ GIẢI BÀI TẬP
      Trả lời: 3
      Bài cuối: 29-10-2014, 22:06
    2. Tuyển CTV dịch thuật tiếng Anh chuyên ngành kỹ thuật điện
      Bởi dichthuathaco trong diễn đàn VIỆC TÌM NGƯỜI
      Trả lời: 0
      Bài cuối: 10-09-2013, 12:06
    3. Trợ giúp - xin các chuyên gia,kỹ thuật,bạn bè giúp đỡ. Xin cảm ơn
      Bởi Hoa_Tieu trong diễn đàn Máy phát điện - ATS
      Trả lời: 2
      Bài cuối: 22-11-2011, 18:18
    4. chuyên ngành kỹ thuật điện là sao?
      Bởi thohaithoxuan trong diễn đàn CHIA SẺ HỌC TẬP, NGHỀ NGHIỆP
      Trả lời: 12
      Bài cuối: 12-12-2010, 22:43

    Tag của Chủ đề này