• Webdien.com - Cầu nối dân điện


    1. [HOT] - Webdien đang tuyển các vị trí quản lý cao cấp


  • Trang 2 của 7 Đầu tiênĐầu tiên 12345 ... CuốiCuối
    Kết quả 11 đến 20 của 69
    1. #11
      Tham gia
      30-05-2008
      Địa chỉ
      nhà của Papa và Maman
      Bài viết
      2,654
      Cảm ơn
      1,053
      Được cảm ơn 4,538 lần, trong 1,619 bài

      Mặc định

      Trích dẫn Gửi bởi power2 Xem bài viết
      Hi này các bạn ơi ai có nhiều thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến nhà máy thủy điện và trạm biến áp không Post lên cho mọi người cùng xem ha.
      Trạm biến áp nè: (hi hi, mấy cái này ai cũng biết "gồi")

      Power station: trạm điện.
      Bushing: sứ xuyên.
      Disconnecting switch: Dao cách ly.
      Circuit breaker: máy cắt.
      Power transformer: Biến áp lực.
      Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường.
      Current transformer: máy biến dòng đo lường.
      bushing type CT: Biến dòng chân sứ.
      Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn.
      Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ.
      Limit switch: tiếp điểm giới hạn.
      Thermometer: đồng hồ nhiệt độ.
      Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt.
      pressure gause: đồng hồ áp suất.
      Pressure switch: công tắc áp suất.
      Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất.
      Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp.
      Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu.
      Position switch: tiếp điểm vị trí.
      Control board: bảng điều khiển.
      Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay.
      control switch: cần điều khiển.
      selector switch: cần lựa chọn.
      Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ.
      Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện.
      Alarm: cảnh báo, báo động.
      Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi).
      Protective relay: rơ le bảo vệ.
      Differential relay: rơ le so lệch.
      Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp.
      Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây.
      Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái.
      Distance relay: rơ le khoảng cách.
      Over current relay: Rơ le quá dòng.
      Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian.
      Time delay relay: rơ le thời gian.
      Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian.
      Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian.
      Under voltage relay: rơ le thấp áp.
      Over voltage relay: rơ le quá áp.
      Earth fault relay: rơ le chạm đất.
      Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ.
      Synchro check relay: rơ le chống hòa sai.
      Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị.
      Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter... các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi...
      Phase shifting transformer: Biến thế dời pha.
      Nhóc thích xí xọn,
      Nhóc thích xì păm,
      Nhóc thích trêu các anh.
      Hi hi hi....

    2. The Following 10 Users Say Thank You to cô Nhóc For This Useful Post:


    3. #12
      Tham gia
      30-05-2008
      Địa chỉ
      nhà của Papa và Maman
      Bài viết
      2,654
      Cảm ơn
      1,053
      Được cảm ơn 4,538 lần, trong 1,619 bài

      Mặc định

      Và ... nhà máy điện:

      Power plant: nhà máy điện.
      Generator: máy phát điện.
      Field: cuộn dây kích thích.
      Winding: dây quấn.
      Connector: dây nối.
      Lead: dây đo của đồng hồ.
      Wire: dây dẫn điện.
      Exciter: máy kích thích.
      Exciter field: kích thích của... máy kích thích.
      Field amp: dòng điện kích thích.
      Field volt: điện áp kích thích.
      Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.
      Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo.
      Governor: bộ điều tốc.
      AVR : Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động.
      Armature: phần cảm.
      Hydrolic: thủy lực.
      Lub oil: = lubricating oil: dầu bôi trơn.
      AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ.
      Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi.
      Condensat pump: Bơm nước ngưng.
      Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.
      Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ...
      Ball bearing: vòng bi, bạc đạn.
      Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục.
      Brush: chổi than.
      Tachometer: tốc độ kế
      Tachogenerator: máy phát tốc.
      Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung.
      Coupling: khớp nối
      Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy).
      Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.
      Ignition transformer: biến áp đánh lửa.
      Spark plug: nến lửa, Bu gi.
      Burner: vòi đốt.
      Solenoid valve: Van điện từ.
      Check valve: van một chiều.
      Control valve: van điều khiển được.
      Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện.
      Hydrolic control valve: vn điều khiển bằng thủy lực.
      Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp.
      Sửa lần cuối bởi cô Nhóc; 31-07-2008 lúc 17:22.
      Nhóc thích xí xọn,
      Nhóc thích xì păm,
      Nhóc thích trêu các anh.
      Hi hi hi....

    4. The Following 8 Users Say Thank You to cô Nhóc For This Useful Post:


    5. #13
      Tham gia
      19-12-2008
      Bài viết
      2
      Cảm ơn
      0
      Được cảm ơn 15 lần, trong 2 bài

      Thumbs up Thuật Ngữ Chuyên Nghành

      1 Introduction Nhập môn, giới thiệu
      2 Philosophy Triết lý
      3 Linear Tuyến tính
      4 Ideal Lý tưởng
      5 Voltage source Nguồn áp
      6 Current source Nguồn dòng
      7 Voltage divider Bộ/mạch phân áp
      8 Current divider Bộ/mạch phân dòng
      9 Superposition (Nguyên tắc) xếp chồng
      10 Ohm's law Định luật Ôm
      11 Concept Khái niệm
      12 Signal source Nguồn tín hiệu
      13 Amplifier Bộ/mạch khuếch đại
      14 Load Tải
      15 Ground terminal Cực (nối) đất
      16 Input Ngõ vào
      17 Output Ngõ ra
      18 Open-circuit Hở mạch
      19 Gain Hệ số khuếch đại (HSKĐ), độ lợi
      20 Voltage gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) điện áp
      21 Current gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) dòng điện
      22 Power gain Hệ số khuếch đại (độ lợi) công suất
      23 Power supply Nguồn (năng lượng)
      24 Power conservation Bảo toàn công suất
      25 Efficiency Hiệu suất
      26 Cascade Nối tầng
      27 Notation Cách ký hiệu
      28 Specific Cụ thể
      29 Magnitude Độ lớn
      30 Phase Pha
      31 Model Mô hình
      32 Transconductance Điện dẫn truyền
      33 Transresistance Điện trở truyền
      34 Resistance Điện trở
      35 Uniqueness Tính độc nhất
      36 Response Đáp ứng
      37 Differential Vi sai (so lệch)
      38 Differential-mode Chế độ vi sai (so lệch)
      39 Common-mode Chế độ cách chung
      40 Rejection Ratio Tỷ số khử
      41 Operational amplifier Bộ khuếch đại thuật toán
      42 Operation Sự hoạt động
      43 Negative Âm
      44 Feedback Hồi tiếp
      45 Slew rate Tốc độ thay đổi
      46 Inverting Đảo (dấu)
      47 Noninverting Không đảo (dấu)
      48 Voltage follower Bộ/mạch theo điện áp
      49 Summer Bộ/mạch cộng
      50 Diffential amplifier Bộ/mạch khuếch đại vi sai
      51 Integrator Bộ/mạch tích phân
      52 Differentiator Bộ/mạch vi phân
      53 Tolerance Dung sai
      54 Simultaneous equations Hệ phương trình
      55 Diode Đi-ốt (linh kiện chỉnh lưu 2 cực)
      56 Load-line Đường tải (đặc tuyến tải)
      57 Analysis Phân tích
      58 Piecewise-linear Tuyến tính từng đoạn
      59 Application Ứng dụng
      60 Regulator Bộ/mạch ổn định
      61 Numerical analysis Phân tích bằng phương pháp số
      62 Loaded Có mang tải
      63 Half-wave Nửa sóng
      64 Rectifier Bộ/mạch chỉnh lưu
      65 Charging Nạp (điện tích)
      66 Capacitance Điện dung
      67 Ripple Độ nhấp nhô
      68 Half-cycle Nửa chu kỳ
      69 Peak Đỉnh (của dạng sóng)
      70 Inverse voltage Điện áp ngược (đặt lên linh kiện chỉnh lưu)
      71 Bridge rectifier Bộ/mạch chỉnh lưu cầu
      72 Bipolar Lưỡng cực
      73 Junction Mối nối (bán dẫn)
      74 Transistor Tran-zi-to (linh kiện tích cực 3 cực)
      75 Qualitative Định tính
      76 Description (Sự) mô tả
      77 Region Vùng/khu vực
      78 Active-region Vùng khuếch đại
      79 Quantitative Định lượng
      80 Emitter Cực phát
      81 Common-emitter Cực phát chung
      82 Characteristic Đặc tính
      83 Cutoff Ngắt (đối với BJT)
      84 Saturation Bão hòa
      85 Secondary Thứ cấp
      86 Effect Hiệu ứng
      87 n-Channel Kênh N
      88 Governing Chi phối
      89 Triode Linh kiện 3 cực
      90 Pinch-off Thắt (đối với FET)
      91 Boundary Biên
      92 Transfer (Sự) truyền (năng lượng, tín hiệu …)
      93 Comparison Sự so sánh
      94 Metal-Oxide-Semiconductor Bán dẫn ô-xít kim loại
      95 Depletion (Sự) suy giảm
      96 Enhancement (Sự) tăng cường
      97 Consideration Xem xét
      98 Gate Cổng
      99 Protection Bảo vệ
      100 Structure Cấu trúc
      101 Diagram Sơ đồ
      102 Distortion Méo dạng
      103 Biasing (Việc) phân cực
      104 Bias stability Độ ổn định phân cực
      105 Four-resistor Bốn-điện trở
      106 Fixed Cố định
      107 Bias circuit Mạch phân cực
      108 Constant base Dòng nền không đổi
      109 Self bias Tự phân cực
      110 Discrete Rời rạc
      111 Dual-supply Nguồn đôi
      112 Grounded-emitter Cực phát nối đất
      113 Diode-based (Phát triển) trên nền đi-ốt
      114 Current mirror Bộ/mạch gương dòng điện
      115 Reference Tham chiếu
      116 Compliance Tuân thủ
      117 Relationship Mối quan hệ
      118 Multiple Nhiều (đa)
      119 Small-signal Tín hiệu nhỏ
      120 Equivalent circuit Mạch tương đương
      121 Constructing Xây dựng
      122 Emitter follower Mạch theo điện áp (cực phát)
      123 Common collector Cực thu chung
      124 Bode plot Giản đồ (lược đồ) Bode
      125 Single-pole Đơn cực (chỉ có một cực)
      126 Low-pass Thông thấp
      127 High-pass Thông cao
      128 Coupling (Việc) ghép
      129 RC-coupled Ghép bằng RC
      130 Low-frequency Tần số thấp
      131 Mid-frequency Tần số trung
      132 Performance Hiệu năng
      133 Bypass Nối tắt
      134 Deriving (Việc) rút ra (công thức, mối quan hệ, …)
      135 Hybrid Lai
      136 High-frequency Tần số cao
      137 Nonideal Không lý tưởng
      138 Imperfection Không hoàn hảo
      139 Bandwidth Băng thông (dải thông)
      140 Nonlinear Phi tuyến
      141 Voltage swing Biên điện áp (dao động)
      142 Current limits Các giới hạn dòng điện
      143 Error model Mô hình sai số
      144 Worst-case Trường hợp xấu nhất
      145 Instrumentation amplifier Bộ/mạch khuếch đại dụng cụ (trong đo lường)
      146 Simplified Đơn giản hóa
      147 Noise Nhiễu
      148 Johnson noise Nhiễu Johnson
      149 Shot noise Nhiễu Schottky
      150 Flicker noise Nhiễu hồng, nhiễu 1/f
      151 Interference Sự nhiễu loạn
      152 Noise performance Hiệu năng nhiễu
      153 Term Thuật ngữ
      154 Definition Định nghĩa
      155 Convention Quy ước
      156 Signal-to-noise ratio Tỷ số tín hiệu-nhiễu
      157 Noise figure Chỉ số nhiễu
      158 Noise temperature Nhiệt độ nhiễu
      159 Converting Chuyển đổi
      160 Adding Thêm vào
      161 Subtracting Bớt ra
      162 Uncorrelated Không tương quan
      163 Quantity Đại lượng
      164 Calculation (Việc) tính toán, phép tính
      165 Data Dữ liệu
      166 Logic gate Cổng luận lý
      167 Inverter Bộ/mạch đảo (luận lý)
      168 Ideal case Trường hợp lý tưởng
      169 Actual case Trường hợp thực tế
      170 Manufacturer Nhà sản xuất
      171 Specification Chỉ tiêu kỹ thuật
      172 Noise margin Biên chống nhiễu
      173 Fan-out Khả năng kéo tải
      174 Consumption Sự tiêu thụ
      175 Static Tĩnh
      176 Dynamic Động
      177 Rise time Thời gian tăng
      178 Fall time Thời gian giảm
      179 Propagation delay Trễ lan truyền
      180 Logic family Họ (vi mạch) luận lý
      181 Pull-up Kéo lên
      182 Drawback Nhược điểm
      183 Large-signal Tín hiệu lớn
      184 Half-circuit Nửa mạch (vi sai)
      185 Visualize Trực quan hóa
      186 Node Nút
      187 Mesh Lưới
      188 Closed loop Vòng kín
      189 Microphone Đầu thu âm
      190 Sensor Cảm biến
      191 Loudspeaker Loa
      192 Microwave Vi ba
      193 Oven Lò
      194 Loading effect Hiệu ứng đặt tải
      195 rms value Giá trị hiệu dụng
      196 figure of merit Chỉ số (không thứ nguyên)
      197 Visualization Sự trực quan hóa
      198 Short-circuit Ngắn mạch
      199 Voltmeter Vôn kế
      200 Ammeter Ampe kế
      201 Scale Thang đo
      202 Fundamental Cơ bản
      203 Product Tích
      204 Derivation Sự rút ra
      205 Level Mức
      206 Simplicity Sự đơn giản
      207 Conceptualize Khái niệm hóa
      208 Phasor Vectơ
      209 Terminology Thuật ngữ
      210 Common-Mode Rejection Ratio Tỷ số khử (tín hiệu) cách chung
      211 Voltage-dependent Phụ thuộc điện áp
      212 Current-dependent Phụ thuộc dòng điện
      213 Fraction Một phần
      214 Quadrant Góc phần tư
      215 Breakdown Đánh thủng
      216 Avalanche Thác lũ
      217 Graphical analysis Phân tích bằng đồ thị
      218 Emission Sự phát xạ
      219 Thermal (Thuộc về) nhiệt
      220 Approximation Sự xấp xỉ
      221 Generalization Sự khái quát hóa
      222 Topology Sơ đồ
      223 Topologically Theo sơ đồ
      224 w.r.t So với
      225 Threshold Ngưỡng
      226 Quiescent Tĩnh (điểm làm việc)
      227 Swing Biên dao động
      228 Power dissipation Tiêu tán công suất
      229 Transcendental Siêu việt
      230 Numerator Tử số
      231 Denominator Mẫu số
      232 Asymptote Tiệm cận
      233 Leakage Rò (rỉ)
      Sửa lần cuối bởi nhockid; 03-07-2009 lúc 00:40. Lý do: viết lại tên topic cho có dấu tiếng việt

    6. The Following 13 Users Say Thank You to kohamcie For This Useful Post:


    7. #14
      Tham gia
      13-04-2009
      Bài viết
      1
      Cảm ơn
      0
      Được cảm ơn 0 lần, trong 0 bài

      Exclamation Good

      Foxnamed.com - Online Lace Wigs Shop.

    8. #15
      Tham gia
      26-05-2009
      Bài viết
      5
      Cảm ơn
      10
      Được cảm ơn 2 lần, trong 2 bài

      Mặc định

      có ai biết trả lời giúp mấy từ này cái nhé
      1. disconnection lockout
      2. anti-pumping
      toàn từ chuyên nghanh điện cả, nếu giải thích được cụ thể, chi tiết thì tốt quá. thank!

    9. #16
      Tham gia
      30-05-2008
      Địa chỉ
      nhà của Papa và Maman
      Bài viết
      2,654
      Cảm ơn
      1,053
      Được cảm ơn 4,538 lần, trong 1,619 bài

      Mặc định

      Disconnection lockout: khóa ở vị trí cắt,

      anti-pumping: chống đóng dập, chống đóng giã giò.
      Nhóc thích xí xọn,
      Nhóc thích xì păm,
      Nhóc thích trêu các anh.
      Hi hi hi....

    10. The Following 4 Users Say Thank You to cô Nhóc For This Useful Post:


    11. #17
      Tham gia
      11-06-2009
      Bài viết
      75
      Cảm ơn
      64
      Được cảm ơn 282 lần, trong 35 bài

      Mặc định Anh văn chuyên ngành

      Anh văn chuyên ngành
      Link download ne
      http://www.data.webdien.com/free/dow...3eb115867743fd

    12. The Following 5 Users Say Thank You to quochungktb For This Useful Post:


    13. #18
      Tham gia
      11-06-2009
      Bài viết
      75
      Cảm ơn
      64
      Được cảm ơn 282 lần, trong 35 bài

      Mặc định

      Low Voltage (LV) :............. Hạ thế
      Medium Voltage (MV) :............. Trung thế
      High Voltage (HV) :............. Cao thế
      Extremely High Voltage (EHV) :............. Siêu cao thế
      Điện áp danh định của hệ thống điện.............Nominal voltage of a system)
      Giá trị định mức.............Rated value)
      Điện áp vận hành hệ thống điện (Operating voltage in a system)
      Điện áp cao nhất (hoặc thấp nhất) của hệ thống (Highest (lowest) voltage of a system)
      Điện áp cao nhất đối với thiết bị (Highest voltage for equipment)
      Cấp điện áp (Voltage level)
      Độ lệch điện áp (Voltage deviation)
      Độ sụt điện áp đường dây (Line voltage drop)
      Dao động điện áp (Voltage fluctuation)
      Quá điện áp (trong hệ thống) (Overvoltage (in a system))
      Quá điện áp tạm thời (Temporary overvoltage)
      Quá điện áp quá độ (Transient overvoltage)
      Dâng điện áp (Voltage surge)
      Phục hồi điện áp (Voltage recovery)
      Sự không cân bằng điện áp (Voltage unbalance)
      Quá điện áp thao tác (Switching overvoltage)
      Quá điện áp sét (Lightning overvoltage
      Quá điện áp cộng hưởng (Resonant overvoltage)
      Hệ số không cân bằng (Unbalance factor)
      Cấp cách điện (Insulation level)
      Cách điện ngoài (External insulation)
      Cách điện trong (Internal insulation)
      Cách điện tự phục hồi (Self-restoring insulation)
      Cách điện không tự phục hồi (Non-self-restoring insulation)
      Cách điện chính (Main insulation)
      Cách điện phụ (Auxiliary insulation)
      Cách điện kép (Double insulation)
      Phối hợp cách điện (Insulation co-ordination)
      Truyền tải điện (Transmission of electricity)
      Phân phối điện (Distribution of electricity)
      Liên kết hệ thống điện (Interconnection of power systems)
      Điểm đấu nối (Connection point)
      Sơ đồ hệ thống điện (System diagram)
      Sơ đồ vận hành hệ thống điện (System operational diagram)
      Quy hoạch hệ thống điện (Power system planning)
      Độ ổn định của hệ thống điện (Power system stability)
      Độ ổn định của tải (Load stability)
      Ổn định tĩnh của hệ thống điện (Steady state stability of a power system)
      Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện (Transient stability of a power system)
      Ổn định có điều kiện của hệ thống điện (Conditional stability of a power system)
      Vận hành đồng bộ hệ thống điện (Synchronous operation of a system)
      Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia (National load dispatch center)
      Hệ thống SCADA (Supervisory control and data acquisition system)
      Tiêu chuẩn vận hành (Operation regulation)
      Quản lý nhu cầu hệ thống (System demand control)
      Dự báo quản lý hệ thống điện (Management forecast of a system)
      Tăng cường hệ thống điện (Reinforcement of a system)
      Khoảng cách làm việc tối thiểu (Minimum working distance)
      Khoảng trống cách điện tối thiểu (Minimum insulation clearance)
      Khởi động lạnh tổ máy nhiệt điện (Cold start-up thermal generating set)
      Khởi động nóng tổ máy nhiệt điện (Hot start-up thermal generating set)
      Khả năng quá tải (Overload capacity)
      Sa thải phụ tải (Load shedding)
      Công suất sẵn sàng của một tổ máy (hoặc một nhà máy điện) (Available capacity of a it (of a power station)
      Công suất dự phòng của một hệ thống điện (Reserve power of a system)
      Dự phòng nóng (Hot stand-by)
      Dự phòng nguội (Cold reserve) I.1.79. Dự phòng sự cố (Outage reserve)
      Dự báo phụ tải (Load forecast)
      Dự báo cấu trúc phát điện (Generation mix forecast)
      Chế độ xác lập của hệ thống điện (Steady state of a power system)
      Chế độ quá độ của hệ thống điện (Transient state of a power system)
      Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha (Balanced state of a polyphase network)
      Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha (Unbalanced state of a polyphase network)
      Độ tin cậy cung cấp điện (Service reliability)
      Độ an toàn cung cấp điện (Service security)
      Phân phối kinh tế phụ tải (Economic loading schedule)
      Sự cân bằng của lưới phân phối (Balancing of a distribution network)


      Sự phục hồi tải (Load recovery)


      đập tràn: overfall
      Lê Quốc Hùng
      Chúc các bạn thành công
      Thân chào

    14. The Following 8 Users Say Thank You to quochungktb For This Useful Post:


    15. #19
      Tham gia
      23-03-2010
      Bài viết
      73
      Cảm ơn
      31
      Được cảm ơn 122 lần, trong 37 bài

      Mặc định

      AVE Attached Vertical edger máy ép theo chiều dọc(máy cán đứng)
      AGC Automatic Gauge Control Điều khiển khe hở lỗ hình tự động
      AJC Automatic Jump Control Bô điều chỉnh va đập tự động
      APC Automatic Position Control Bô điều chỉnh vị trí tự động
      APFC Automatic Profile & Flatness Control Tự động điều khiển biên dạng và độ phẳng
      ASC Automatic Shaper Control Tự động điều khiển hình dạng
      ASR Automatic Speed Regulator Bộ điều chỉnh tốc độ tự động
      AVR Automatic Voltage Regurator Bộ điều chỉnh điện thế tự động
      AWC Automatic Width Control Điều khiển chiều rộng tự động
      CB Circuit-Breaker Bảo vệ mạch điện (ATM)
      CB Coil Box Hộp cuộn
      CC Coiler Control điều khiển hôp cuộn
      CSU Coiler Setup cài đặt hộp cuộn
      CTC Coilling Temperature Control Điều khiển nhiệt độ cuộn
      CNP Numberical Profile
      CP Communication process Phương pháp truyền thông
      RSMS Communication With Roll Shop Truyền thông với xưỡng cán
      CP communications processor phương pháp tryền thông
      CNC Computerzed numberic control Máy điều khiển số
      CVC Continuous Varible Crown (một dich)
      CVC continuously Variable Crown biến đổi liên tục độ lồi cảu trục cán theo chiều dọc trục
      CP Crop Profile Gauge Đo biến dạng
      CS Crop Shear Máy cắt đầu mút
      CPG Cutting Profile Gauge máy đo độ biến dạng cắt
      CRC cyclic Redundacy Check (một dich)
      DAMA Data Manager Quản lý cơ sở dữ liệu
      DTS Detail Technical specification Ghi rõ bộ phận kỹ thuật đặt biệt
      DS Drive side Phía dẫn động
      DS Drive Side Phía dẫn động
      DB Dynamic Brake phanh động
      DCC Dynamic Crown Control Điều khiển chuyển động lồi lõm
      DPC Dynamic Profile Control điều khiển biến dạng động
      ENDEC Encorder/decorder bộ mã hoá va giải mã
      EWSR Extended Width Schedule Rolling (một dich)
      FBK -DCC Feed Back Crown Control tín hiệu phản hòi điều khiển lồi lõm
      FTP File Transfer Protocol giao thức vận chuyển têp tin
      FTC Finishing Delivery Temperature Control Điều khiển cung cấp nhiệt cho giá cán tinh
      FSU Finishing Mill Setup cài đặt cho giá cán tinh
      PF Fixed Type Pyrometer
      FL Flatness meter máy đo mặt phẵng
      MB Floor mounting magnetic brake thắng từ
      FSK Frequency Shift Keying chốt chuyển đổi tần số
      FV Full Voltage đầy áp(100% điện áp)
      FC Function Configuration Cấu hình chức năng
      GCT Gate Commutate Turn-off Thyristor Điều khiển ngắt Thyristor
      GM Gear Motor Hộp số Motor
      HDLC High level Data-link Control Điều khiển dữ liệu liên kết mức cao
      HMI Human Machine Interface Giao diện người máy
      HGC Hydraulic Gap Control Điều kiển thuỷ lực của lổ hình trục cán
      HSB Hydraulic Scale Breaker Máy tẩy gi thuỷ lực
      LS Laser Speed Meter Đồng hồ đo tốc đọ laser
      LC Load cell Cảm biến tải trọng
      IC Looper Control Vòng lặp điều khiển
      MTR Material Tracking System hệ thống hiệu chỉnh vật liệu
      M & C Motor and Component Motor và các bộ phận
      MPC Motor Circuit Protector Mạch bảo vệ Motor
      MCC Motor control Center Trung tâm điều khiển motor
      MG Multi Gauge Máy đo có chuyền đổi
      MPI Multi Point Interface giao diện thay đổi dạnh điểm
      OS Operation Station Trạm điều khiển
      PDI Primary Data Input Dữ liệu đầu vào cơ bản
      PA Process Automation Phương pháp tự động hoá
      PCS Process Control Station Phương pháp thong qua tram điều khiển
      PFSU Profile and Platness Setup Cài đặt giá trị mặt phẳng và độ nghiêng
      FCE Reheating Furnace gia nhiệt cho lò
      RTD Resistance Temprature Detector
      R Reversing Sự đảo chiều
      RAC Roll Alignment Control dđiều khiển chỉnh tâm trục
      RF-ASC Roll Force ASC lực cán ASC
      RF-RAWC Roll Force RAWC Lực cán RAWC
      RF Rolling Force Lực cán
      RAWC Roughing Automatic Width Control Tự động điều điều chỉnh bề rộng của trục cán
      RSU Roughing Mill Setup Cài đăt cho máy cán thô
      RM Roughling mill Máy cán thô
      PS Scanning Type Pyrometer Máy quet kiểu nhiệt kế bức xạ nhiệt
      SSC Short Stroke Control điều khiển hành trình ngắn
      SB Sigle solenoid valve Brake van từ
      SC Speed Control điều khiển tốc độ
      SCC Supervisory Control Computer Giam sát điều khiển bằng máy tính
      SMY Synchronus Motor (motor đồng bộ)
      TTC Tail end Tension Control Điều khiển sức căng đầu cuối
      TG Tension Measuring System Hệ thống đo sức căng
      TG Thickness Gauge Meter Máy đo bề dày tấm thép
      TC Thickness Monitor Control giám sát và điều khiền bề dày tấm thép
      TFT Thin-Film Transistor Transitor màng mỏng
      TSS Timer Sharing System hệ thống phân chia thời gian
      TR Transistor Converter Transitor chuyển đổi
      VV Varible Voltage biến đổi điện áp
      VVVF Varible Voltage Varible Frequency biến đổi điện áp và biến đổi tần số
      VEM Vertical Edger Mill Máy ép theo chiều dọc
      W Width Gauge Máy đo chiều rộng
      WR Work Roll Trục làm việc
      WRB Work Roll Bending System hệ thống uốn trục làm việc
      WRS Work Roll Shifting Xê dịch trục làm việc
      ISC Inter - Stand Cooling
      ROT Run Out Table
      SG Side Guide
      HMD Hot Metal Detector
      RDW Width Gauge at RM Delivery
      RDT Pyrometer at RM Delivery
      FET Pyrometer at FM Entry
      FLT Flatness Meter at FM Delivery
      FDT Pyrometer at FM Delivery
      MG Multi Function Gage
      CT Pyrometer at Coiler Entry
      L1 Level - 1 Controller
      L2 Level - 2 Computer
      ACC Automatic Combustion Control
      MPC Mill Pacing Control

    16. The Following 7 Users Say Thank You to phuckhoadien123 For This Useful Post:


    17. #20
      Tham gia
      23-03-2010
      Bài viết
      73
      Cảm ơn
      31
      Được cảm ơn 122 lần, trong 37 bài

      Mặc định

      ELECTRICAL EQUIPMENT REFERENCE CARD

      A English Vietnamese Chinese
      Absorber Bình hấp thụ 吸收器
      Actuator Cơ cấu truyền động, bộ dẫn động 作動器
      Adapter Bộ chỉnh lưu, bộ điều hợp 接合器、接頭
      Amplifier Bộ khuếch đại 放大器
      Analyser Bộ phân tích 分析器
      Annunciator Bộ chỉ báo, máy báo hiệu 警報器
      Anode anot, cực dương 陽極
      Anode plate Bảng cực dương 陽極板
      Antenna ăng ten 天綫
      Arc chute Buồng dập hồ quang 电弧隔板
      Arcing part Phần tạo hồ quang 消孤部
      Armature Cốt thép, phần cứng 電樞
      Arrester Bộ chống sét 避雷器
      Attenuator Bộ tiêu giảm 衰減器
      Auto. Parralleling device 自動平行器
      Arc quencher Thiết bị dập tắt hồ quang 消孤室
      B
      Ballast Điện trở đệm 安 定 器
      Barrier Lớp chắn 隔離板
      Battery Ắcqui 蓄電池
      Bearing Ổ điện 軸承
      Bell Chuông 電鈴
      Bimetal Lưỡng kim 金屬片
      Blade Lưỡi dao 刀
      Bolt Bulong 螺絲
      Booster Bộ khuếch đại 昇壓器
      Brace Cái khoan tay 支架
      Bracket Cái bệ, cái giá 支架
      Brake Bộ hãm 制動器
      Breaker Bộ ngắt điện 斷路器
      Brush Bàn chải 電刷
      Bulb Bóng đèn 燈泡
      Bus bar Cần nối mạch, dây dẫn sơ mạch 匯流排
      Bushing Ống lồng, ống bọc 套管
      Buzzer Máy rung âm 蜂鳴器
      C C
      Cable Cáp neo, dây 電纜
      Cable grip Mạng cáp 電纜支架
      Cable hanger Giá treo cáp 電纜掛環
      Cable head Đầu cáp 電纜端頭
      Cable rack Bệ đỡ cáp 電纜架
      Cable tray Giá treo cáp 電纜槽架
      Capacitor (condenser) Tụ điện 電容器
      Case Vỏ 外箱
      Chamber Buồng, khoang 油室、氣室
      Charger Bộ nạp 充電器
      Chart Biểu đồ 圖紙
      Choke Bộ phận nghẽn hơi, quạt gió 阻流圈
      Chopper Bộ đổi điện 斬波器
      Clamp Bộ kẹp 扣環
      Coil Cuộn dây, cuộn cảm 綫圈
      Collector Bộ phận thu gom 集電子
      Collector ring Chuông thu 匯流環
      Collector shoe Vành góp điện 集電箍
      D D
      Damper Bộ giảm chấn 阻尼器、減幅器、制動器
      Demodulator Bộ giải điều, bộ tách sóng 解調器
      Detector Bộ cảm biến, bộ chỉnh lưu 探測器
      Dial La bàn 撥號盤、標動板
      Differential unit Đơn vị sai số 差動元件
      Diode Đèn hai cực 二極體
      Directional unit Đơn vị định hướng 方向性元件
      Disc Bản, đĩa 轉盤
      Divider Bộ chia 分壓器
      Doubler Bộ nhân đôi
      Driver Bộ xử lý, bộ dẫn động 激發器、主動機
      Dynamo Bình phát điện 原動機
      E E
      Electrode rod Que điện cực 電極棒
      Eliminator Bộ khử 代用器
      Equalizer Bộ hiệu chỉnh 均壓器
      Exciter Bộ kích động 勵磁機
      Extinguisher Biình chữa cháy 消孤器
      Electro-magnetic clutch Bộ tiếp hợp điện từ 電磁離合器
      F F
      Fan Quạt 風扇
      Feeder Cáp tiếp sóng 饋綫
      Filter Bộ lọc 濾波器
      Fitting Bộ phận nối, bộ lắp ráp 配件
      Flicker Máy hiệu ứng 閃爍電驛
      Frame Bộ khung 骨架
      Fuse Bộ bảo vệ, dây ngắt mạch 保險絲
      Flasher Bộ đèn nhấp nháy 閃光器
      G G
      Galvanometer Điện kế 檢流計
      Gasket Lớp đệm 墊圈
      Gate Cổng 波閘
      Gauge Đồng hồ 電表
      Gear Bánh răng, bộ dẫn động 齒輪
      Grid Lưới điện 柵
      Ground rod Cọc tiếp đất 接地棒
      H H
      Handle Cần điều khiển 把柄
      Hand set Bộ sắp chữ thủ công
      Harmonic restraint unit Bộ cưỡng bức điều hoà 諧波抑制元件
      Head set Máy nghe
      Heater Bộ gia nhiệt 電熱器
      Holder Giá , dụng cụ giữ 保持器
      Hook Bản lề cửa 掛鈎
      Horn Còi báo hiệu 蜂鳴器
      Hose Miêjng ống 橡皮管
      I I
      Indicator Thiết bị chỉ báo 指示器
      Inductor Bộ cảm ứng 電感器
      Insert Lắp vào, cài vào 嵌入物
      Insulation oil Dầu cách điện 絕緣油
      Insulator Lớp cách điện 碍子
      Integrated circuit board (I.C. board) 積體電路板
      Interlock Khoá liên động 連鎖
      Interrupter Thiết bị ngẳ mạch 遮斷器
      Inverter Bộ đổi điện 反向換流器
      J J
      Jack Ổ cắm điện, bệ đỡ 插口
      Joint Bản lề, bộ nối 接頭
      K K
      Key Khoá 錀匙
      Knob Nút bấm 按鍵
      L L
      Lamp Bóng đèn chỉ báo 指示燈
      Len Sự nối mạng đầu vào 鏡頭
      Lever Cần, đòn bẩy 槓桿
      Light Đèn chỉ báo 指示燈
      Limiter Bộ giới hạn 限制器
      Link Bản lề, cầu nối 鍵
      Lubricating oil Dầu bôi trơn 潤滑油
      Lug Giá treo, chốt 凸緣、耳、端子頭
      M M
      Magmet 磁心
      Meter Đơn vị mét 電表
      Microphone Máy vi âm 耳機
      Mixer Bộ pha trộn 攪拌器
      Modulator Bộ điều biến 調變器
      Monitor Bộ điều chỉnh 監視器
      Motor Động cơ 電動機
      Multiplier Bộ nhân 倍加器
      N N
      Needle Kim 針
      Net Mạng lưới 綱
      Nut Lõi 螺絲帽
      Nozzle Miệng ống phụt 噴嘴
      O O
      Oscillator Bộ giao động 振盪器
      Outlet Lỗ ổ cắm điện 出口
      Overload device Rơle quá tải 過載機件
      P P
      Phase shifter Bộ dịch pha 相移器
      Photometer Quang kế, máy trắc quang 光度計
      Pipe Ống 管
      Pick up Máy thu âm thanh, thụ chuyển 拾音器
      Plate Bản 板
      Plug Bộ ghép, bộ nối 插頭
      Pointer Kim chỉ thị, điểm chuẩn 指針
      Pole Điện cực, điểm cực 極
      Preamplifier Bộ tiền khuyếch đại 前級放大器
      Printed circuit board (P.C. Board) Bản mạch in 印刷電路板
      Pulser Bộ tạo xung 脉衝器
      Pump Bơm 泵
      Push botton Nút điều khiển 按鈕
      Projector Máy chiếu 投影器
      C C
      Commutator Bộ đảo chiều 整流子
      Compensator Điện kế thế, bộ bù 補償器、抵消器
      Conduit Đường dẫn, ống dẫn 導綫管
      Connector Bộ ghép, bộ nối 連接器、終端機
      Contact Tiếp điểm điện 接頭
      Contactor Bộ đóng ngắt 接觸器
      Contact tip mút tiếp điểm 接點端子
      Controller Bộ điều khiển 控制器
      Converter Bộ biến đổi 換流器
      Cooling fin Bộ tản nhiệt 冷卻翼
      Cord Dây, ống dẫn mềm 拉繩
      Core Lõi 鐵心
      Cover Vỏ 覆蓋
      Counter Bộ đếm 計數器
      Coupler Bộ ghép 耦合器
      Coupling Bộ ghép, bộ nối 連結管
      Crystal Bán dẫn 晶體
      Cylinder Cột, hình trụ 柱形筒
      R R
      Radiator Bộ bức xạ, bộ tản nhiệt 輻射器、放熱器
      Radio Vô tuyến điện 收音機
      Reactor Bộ điện kháng 電抗器
      Receiver Bộ nhận 接收器
      Receptacle Ổ cắm điện 插座
      Recorder Bộ ghi, máy ghi âm 錄音器
      Rectifier Bộ chỉnh lưu 整流器
      Reflector Bộ phaản xạ, đẩy ngược, đèn phản chiếu 反射器、反射電極
      Register Bộ đếm, bộ ghi 計量裝置、度數計
      Regulator Bộ điều chỉnh 調整器
      Relay Rơle 電驛、繼電器
      Resistor Điện trở 電阻器
      Rheostat Bộ biến trở 可變電阻器
      Ringer Chuông 電鈴,信號器
      Rod Cần 連桿、極棒
      Rotor Ro tơ 轉子
      Read-write memory Bộ nhớ đọc ghi 讀錄記憶板
      Read-only memory Bộ nhớ chỉ đọc 閲讀記憶板
      S S
      Selector Bộ dò, bộ chọn, Bộ chuyển mạch 選擇器
      Servo-mechanism Bộ dẫn động Secvo 伺服機
      Servo-motor Môtor Secvo 伺服馬達
      Shaft Trục truyền động 軸
      Shielding Bộ bọc chắn 遮蔽、屏隔
      Shunt Mạch Shunt 分流器、分路
      Siren Còi báo 警報器
      Socket Ổ cắm 插座
      Solenoid Cuộn dây ruột gà 圓筒狀綫圈
      Spacer Miếng đệm 間隔片
      Speaker Cái loa 擴音器
      Spring Lò xo 彈簧
      Stabilizer Bộ ổn áp 穩定器
      Starter Bộ khởi động 啟動器、啓動開關
      Stator Phần tĩnh 定子
      Support Bộ hỗ trợ 支持
      Surge protector Bộ chống sốc điện 突波保護設備
      Switch Bộ chuyển, bộ cắt mạch 開關
      T T
      Tacho-meter Đồng hồ tốc độ 轉速計
      Tacho generator Máy phát tốc 轉速發電機
      Tap 接頭
      Tap changer Bộ điều khiển điện áp 接頭切換器
      Target Chỉ điểm, cọc cắm 標示牌
      Terminal Cái kẹp 端子
      Terminal block Bản đấu dây 端子板
      Terminal mark Đặt mốc đấu dây 端子記號
      Testing unit Thiết bị kiểm tra 測試設施
      Thermistor Nhiệt điện trở 熱電阻體
      Thermocouple Bộ nhiệt điện 熱電偶
      Thyristor 矽空器
      Time dial 時間撥號
      Timer Bộ định thời 時計
      Transducer Bộ cảm biến 轉送器
      Transformer Máy biến áp 變壓器
      Transistor Điện trở 電晶體
      Translator Bộ dịch 中斷器
      U U
      Unit 單位、元件
      V V
      Varister Biến trở 變阻半導體
      Valve Van 閥
      Vibrator Bộ rung, dao động 振動器
      W W
      Washer Long đền 襯墊
      Wedge Cái chốt khoá 楔子
      Winding Cuộn dây 繞組
      Wire Dây điện 電綫
      S S
      Switchbox Hộp ngắt điện 開關盒
      Synchroscope Đồng hồ kế 同步儀
      Synchronizing basic unit Bộ đồng bộ hoá cơ bản 同步基準元件
      Squelch unit Thiết bị giảm ồn 消防雜音元件
      Sink
      Y Y
      Yoke Móc chữ U 軛鐵
      T T
      Transmitter Máy phát, máy phát vô tuyến 發射機、送信器
      Trigger Bộ khởi động 觸發器
      Trip unit Thiết bị an toàn 跳脫元件
      Trolley wire Máy dây hồi chuyển 電車綫
      Tube Đèn ống, đèn điện tử 管、真空管
      Tuner Bộ cộng hưởng 調節器
      Totalizer Bộ đếm 綜合計量器、總計電表

    18. The Following 9 Users Say Thank You to phuckhoadien123 For This Useful Post:


    Trang 2 của 7 Đầu tiênĐầu tiên 12345 ... CuốiCuối

    Trả lời với tài khoản Facebook

    Các Chủ đề tương tự

    1. Trợ giúp - HELP . có ai chuyên làm bài kiểm tra thuê ko ạ ( Hệ Thống Điện )
      Bởi duy783228 trong diễn đàn GIÚP ĐỠ GIẢI BÀI TẬP
      Trả lời: 3
      Bài cuối: 29-10-2014, 22:06
    2. Tuyển CTV dịch thuật tiếng Anh chuyên ngành kỹ thuật điện
      Bởi dichthuathaco trong diễn đàn VIỆC TÌM NGƯỜI
      Trả lời: 0
      Bài cuối: 10-09-2013, 12:06
    3. Trợ giúp - xin các chuyên gia,kỹ thuật,bạn bè giúp đỡ. Xin cảm ơn
      Bởi Hoa_Tieu trong diễn đàn Máy phát điện - ATS
      Trả lời: 2
      Bài cuối: 22-11-2011, 18:18
    4. chuyên ngành kỹ thuật điện là sao?
      Bởi thohaithoxuan trong diễn đàn CHIA SẺ HỌC TẬP, NGHỀ NGHIỆP
      Trả lời: 12
      Bài cuối: 12-12-2010, 22:43

    Tag của Chủ đề này

    Văn Võ Trạng Nguyên
    Hắc Hiệp Đại Chiến Thánh Bài 2
    Đặc Cảnh Diệt Ma
    Khử Ma Đạo Trưởng
    Cương Thi Diệt Tà
    Sự Hình Thành Của Đế Chế Mông Cổ
    NHỮNG KHOẢNH KHẮC ĐÁNG NHỚ CỦA GIẢI GOLF PHÚ MỸ HƯNG 2016