• Webdien.com - Cầu nối dân điện


    1. [HOT] - Webdien đang tuyển các vị trí quản lý cao cấp


  • Kết quả 1 đến 3 của 3
    1. #1
      Tham gia
      25-09-2020
      Bài viết
      27
      Cảm ơn
      0
      Thanked 1 Time in 1 Post

      Mặc định Tổng hợp 150 từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện cần thiết cho người đi làm

      1. Accesssories : phụ kiện
      2. Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.
      3. Air distribution system : Hệ thống điều phối khí
      4. Alarm bell : chuông báo tự động
      5. Ammeter : Ampe kế
      6. Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi).
      7. AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ.
      8. Armature: phần cảm.
      9. Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ.
      10. Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu.
      11. AVR : Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động.
      12. Ball bearing: vòng bi, bạc đạn.
      13. Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục.
      14. Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ…
      15. Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi.
      16. Brush: chổi than.
      17. Burglar alarm : chuông báo trộm
      18. Burner: vòi đốt.
      19. Busbar : Thanh dẫn
      20. Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái.
      21. Bushing type CT: Biến dòng chân sứ.
      22. Bushing: sứ xuyên.
      23. Cable :cáp điện
      24. Capacitor : Tụ điện
      25. Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô
      26. Check valve: van một chiều.
      27. Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt
      28. Circuit breaker: máy cắt.
      29. Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.
      30. Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
      31. Compensate capacitor : Tụ bù
      32. Condensat pump: Bơm nước ngưng.
      33. Conduit :ống bọc
      34. Connector: dây nối.
      35. Contactor : Công tắc tơ
      36. Control board: bảng điều khiển.
      37. Control switch: cần điều khiển.
      38. Control valve: van điều khiển được.
      39. Cooling fan : Quạt làm mát
      40. Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng
      41. Coupling: khớp nối
      42. Current :dòng điện
      43. Current carrying capacity: Khả năng mang tải
      44. Current transformer : Máy biến dòng
      45. Current transformer: máy biến dòng đo lường.
      46. Dielectric insulation: Điện môi cách điện
      47. Differential relay: rơ le so lệch.
      48. Direct current: điện 1 chiều
      49. Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian.
      50. Disconnecting switch: Dao cách ly.
      51. Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng
      52. Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi
      53. Distance relay: rơ le khoảng cách.
      54. Distribution Board: Tủ/ bảng phân phối điện
      55. Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn
      56. Earth conductor: Dây nối đất
      57. Earth fault relay: rơ le chạm đất.
      58. Earthing leads: Dây tiếp địa
      59. Earthing system: Hệ thống nối đất
      60. Electric door opener: thiết bị mở cửa
      61. Electrical appliances: thiết bị điện gia dụng
      62. Electrical insulating material: vật liệu cách điện
      63. Equipotential bonding : Liên kết đẳng thế
      64. Exciter field: kích thích của… máy kích thích.
      65. Exciter: máy kích thích.
      66. Field amp: dòng điện kích thích.
      67. Field volt: điện áp kích thích.
      68. Field: cuộn dây kích thích.
      69. Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy).
      70. Fire retardant : Chất cản cháy
      71. Fixture: bộ đèn
      72. Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.
      73. Galvanised component: Cấu kiện mạ kẽm
      74. Generator: máy phát điện
      75. Governor: bộ điều tốc
      76. High voltage: cao thế
      77. Hydrolic control valve: van điều khiển bằng thủy lực
      78. Hydrolic: thủy lực
      79. Ignition transformer: biến áp đánh lửa
      80. Illuminance : sự chiếu sáng
      81. Impedance Earth: Điện trở kháng đất
      82. Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng
      83. Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị.
      84. Instantaneous current: Dòng điện tức thời
      85. Jack: đầu cắm
      86. Lamp: đèn
      87. Lead: dây đo của đồng hồ.
      88. Leakage current : dòng rò
      89. Lifting lug : Vấu cầu
      90. Light emitting diode : Điốt phát sáng
      91. Limit switch: tiếp điểm giới hạn.
      92. Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây.
      93. Live wire :dây nóng
      94. Low voltage : hạ thế
      95. Lub oil = lubricating oil: dầu bôi trơn
      96. Magnetic Brake: bộ hãm từ
      97. Magnetic contact : công tắc điện từ
      98. Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện.
      99. Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian
      100. Neutral bar : Thanh trung hoà
      101. Neutral wire: dây nguội
      102. Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu
      103. Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện
      104. Over current relay: Rơ le quá dòng.
      105. Over voltage relay: rơ le quá áp.
      106. Overhead Concealed Loser : Tay nắm thuỷ lực
      107. Phase reversal : Độ lệch pha
      108. Phase shifting transformer: Biến thế dời pha.
      109. Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp
      110. Photoelectric cell : tế bào quang điện
      111. Position switch: tiếp điểm vị trí.
      112. Potential pulse : Điện áp xung
      113. Power plant: nhà máy điện.
      114. Power station: trạm điện.
      115. Power transformer: Biến áp lực.
      116. Pressure gause: đồng hồ áp suất.
      117. Pressure switch: công tắc áp suất.
      118. Protective relay: rơ le bảo vệ.
      119. Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp.
      120. Rated current : Dòng định mức
      121. Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo.
      122. Relay : Rơ le
      123. Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay.
      124. Selector switch : Công tắc chuyển mạch
      125. Selector switch: cần lựa chọn.
      126. Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
      127. Smoke bell : chuông báo khói
      128. Smoke detector : đầu dò khói
      129. Solenoid valve: Van điện từ.
      130. Spark plug: nến lửa, Bu gi.
      131. Starting current : Dòng khởi động
      132. Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất.
      133. Switching Panel: Bảng đóng ngắt mạch
      134. Synchro check relay: rơ le chống hòa sai.
      135. Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện.
      136. Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ.
      137. Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ.
      138. Tachogenerator: máy phát tốc.
      139. Tachometer: tốc độ kế
      140. Thermometer: đồng hồ nhiệt độ.
      141. Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt.
      142. Time delay relay: rơ le thời gian.
      143. Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian.
      144. Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp.
      145. Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang
      146. Under voltage relay: rơ le thấp áp.
      147. Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn
      148. Vector group : Tổ đầu dây
      149. Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung
      150. Voltage drop : Sụt áp
      151. Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường.
      152. Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter…: các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi…
      153. Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn
      154. Winding: dây quấn
      155. Wire :dây điện, dây dẫn điện

      --------------------------------------------------------------------------------
      Xem bài viết cùng chuyên mục:


    2. #2
      Tham gia
      25-09-2020
      Bài viết
      27
      Cảm ơn
      0
      Thanked 1 Time in 1 Post

      Mặc định Re: Tổng hợp 150 từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện cần thiết cho người đi làm


    3. #3
      Tham gia
      19-03-2021
      Bài viết
      3
      Cảm ơn
      0
      Được cảm ơn 0 lần, trong 0 bài

      Mặc định Re: Tổng hợp 150 từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện cần thiết cho người đi làm

      chia sẻ thêm một số thuật ngữ thường gặp, mình dùng bảng này cũng ít từ mà hay dùng

      Electrical: Điện
      Current: Dòng điện
      DC - Direct current: Điện 1 chiều
      Battery: Bình điện. pin
      AC - Alternating current: Điện xoay chiều
      Generator: Máy phát điện
      Intensity: Cường độ
      Resistance: Điện trở
      Resistivity: Điện trở suất (p)
      Impedance: Trở kháng (z)
      Jack: ổ cắm
      Plug: đầu cắm
      Voltage: Điện thế
      Ohm: Đơn vị điện trở
      Ohmmeter: Điện trở kế, ohm kế
      Ampere; amp: Đơn vị cường độ dòng điện
      Ammeter: Ampe kế
      Volt: Đơn vị điện thế
      Voltmeter: Volt kế
      Galvanometer: Thiết bị kiểm điện trở suất
      Megaohmmeter: Thiết bị đo điện trở của vật cách điện
      Transformer: Máy biến thế
      Series circuit: Mạch điện nối liến tiếp
      Parallel circuit: Mạch điện song song
      Leakage current: Dòng điện rò
      Fault: Dòng điện bất ngờ do sự cố
      Earth leakage protection: Bảo vệ chống điện rò dưới đất
      Ground fault: Dòng điện rò dây nóng và đất
      Ground fault protection: Bảo vệ chống ground fault
      Ground fault circuit interrupter – GFCI: Ngắt điện tự động chống Ground fault
      Conductance; Electrical conductivity: Tính dẫn điện
      Circuit : Mạch điện
      Short circuit: Ngắn điện (sự cố)
      Bus bar: Thanh dẫn, thanh góp
      Wire: Dây điện
      Cable: Cáp điện
      Strand: Dây điện nhiều sợi nhỏ
      Core: Lõi dây đơn
      Sheath: Vỏ cáp điện
      Live wire: Dây nóng
      Neutral wire: Dây nguội
      Ground wire; earth: Dây tiếp đất
      Conduit: Ống bọc (để đi dây)
      Conduit box: Hộp nối bọc
      Fuse: Cầu chì
      Cartridge fuse: Cầu chì ống
      Disconnector: Cầu dao
      Isolator switch: Cầu dao lớn
      CB - Circuit breaker: Aptomat (ngắt điện tự động)
      Phase: Pha
      DB - Distribution board: Tủ điện
      MDB - Main Distribution Board: Tủ điện chính
      Electricity meter: Đồng hồ điện
      Lightning rod: Cột thu lôi (cột thu sét)
      Lightning down conductor: Dây dẫn sét xuống đất
      Earth electrode: Thanh tiêu sét trong đất
      Electrical insulation = Insulation = Electrical insulating material: Vật liệu cách điện
      Insulator: Vật cách điện
      Insulator bearing bar: Ferua đỡ bình sứ cách điện
      Accessories: Phụ kiện
      Electroplating: Xi mạ điện (bằng điện phân)
      Powder coating; electrostatic painting: Sơn tĩnh điện
      Ring blower: Máy thổi khí
      Microwave Site Engineer: Kỹ thuật vi sóng
      Electronic timing: Thiết bị điều khiển điện
      Signal source: Nguồn tín hiệu
      Amplifier: Bộ/ mạch khuếch đại
      Load: Tải
      Ground terminal: Cực (nối) đất
      Open-circuit: Hở mạch
      ent: Dòng điện rò
      Fault: Dòng điện bất ngờ do sự cố
      Input: Ngõ vào
      Output: Ngõ ra
      Photoelectric cell: Tế bào quang điện (cửa mở tự động)
      Relay: Công tắc điện tự động
      Smoke bell: Thiết bị dò khói
      Alarm bell: Chuông báo tự động
      Burglar alarm: Chuông báo trộm
      Illuminance: Sự chiếu sáng
      Lumen: Đơn vị thông lượng ánh sáng, hệ SI
      Lue: Đơn vị chiếu sáng, hệ SI = 1 lumen/ 1m2​
      Weatherproof switch: Công tắc ngoài trời (chống tác nhân thời tiết)
      Push button: Nút nhấn
      Bell; buzzer: Chuông
      Chime: Chuông điện có nhạc
      Electric door opener: Thiết bị mở cửa
      Gain: Hệ số khuếch đại (HSKĐ), độ lợi
      Voltage gain: Hệ số khuếch đại (độ lợi) điện áp
      Current gain: Hệ số khuếch đại (độ lợi) dòng điện
      Power gain: Hệ số khuếch đại (độ lợi) công suất
      Power supply: Nguồn (năng lượng)
      Power conservation: Bảo toàn công suất
      Efficiency: Hiệu suất
      Cascade: Nối tầng
      Electrical appliances: Thiết bị điện gia dụng
      Light: Đèn, ánh sáng
      Lamp: Đèn
      Fixture: Bộ đèn
      Incandescent lamp = Incandescent filament lamp: Đèn bóng dây tim
      Flourescent light: Đèn huỳnh quang ánh sáng trắng
      Incandescent daylight lamp: Đèn có dây tim ánh sáng trắng
      Sodium light; Sodium vapour lamp: Đèn natri ánh sáng màu cam
      Neon light: Đèn neon ánh sáng đỏ (Ne)
      Quartz-halogen bulb: Bóng đèn tungsten Halogen
      Recessed fixture: Đèn âm trần
      Emergency light: Đèn khẩn cấp, tự động sáng khi cúp điện​
      Electrolysis: Điện phân
      Electrolyte: Chất điện phân

    Trả lời với tài khoản Facebook

    Các Chủ đề tương tự

    1. Thảo luận - Các bác chuyên thiết kế giúp e với
      Bởi nguyencaothang trong diễn đàn Truyền tải & Phân phối điện
      Trả lời: 0
      Bài cuối: 28-03-2017, 12:42
    2. Thiết kế điện, bóc tách và lập dự toán, Cad điện chuyên sâu
      Bởi phamdat9 trong diễn đàn THẢO LUẬN VỀ CƠ ĐIỆN - M&E
      Trả lời: 1
      Bài cuối: 17-10-2013, 16:23
    3. Trả lời: 1
      Bài cuối: 01-02-2013, 12:17
    4. Đồ án TN chuyên ngành HTĐ chuyên đề : Thiết kế HTCCĐ cho NM liên hợp dệt
      Bởi htvnn09 trong diễn đàn ĐỒ ÁN - LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
      Trả lời: 4
      Bài cuối: 18-04-2012, 09:25
    Văn Võ Trạng Nguyên
    Hắc Hiệp Đại Chiến Thánh Bài 2
    Đặc Cảnh Diệt Ma
    Khử Ma Đạo Trưởng
    Cương Thi Diệt Tà
    Sự Hình Thành Của Đế Chế Mông Cổ
    NHỮNG KHOẢNH KHẮC ĐÁNG NHỚ CỦA GIẢI GOLF PHÚ MỸ HƯNG 2016