• Webdien.com - Cầu nối dân điện


    1. [HOT] - Webdien đang tuyển các vị trí quản lý cao cấp


  • Kết quả 1 đến 6 của 6
    1. #1
      Tham gia
      18-10-2010
      Địa chỉ
      Quảng Nam to Sài Gòn
      Bài viết
      480
      Cảm ơn
      123
      Được cảm ơn 265 lần, trong 170 bài

      Mặc định Một vài câu tiếng anh thông dụng

      Gửi cho những ai thích học ngoại ngữ một vài câu tiếng anh thông dụng của người Mỹ và một số món ăn mà Mỹ không có( chả biết sao Mỹ không có mà tiếng Mỹ lại có) cái này giống tiếng Anh của người Việt

      1. Có chuyện gì vậy? ----> What's up?
      2. Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?
      3. Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing?
      4. Không có gì mới cả ----> Nothing much
      5. Bạn đang lo lắng gì vậy? ----> What's on your mind?
      6. Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinking
      7. Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreaming
      8. Không phải là chuyện của bạn ----> It's none of your business
      9. Vậy hả? ----> Is that so?
      10. Làm thế nào vậy? ----> How come?
      11. Chắc chắn rồi! ----> Absolutely!
      12. Quá đúng! ----> Definitely!
      13. Dĩ nhiên! ----> Of course!
      14. Chắc chắn mà ----> You better believe it!
      15. Tôi đoán vậy ----> I guess so
      16. Làm sao mà biết được ----> There's no way to know.
      17. Tôi không thể nói chắc ---> I can't say for sure ( I don't know)
      18. Chuyện này khó tin quá! ----> This is too good to be true!
      19. Thôi đi (đừng đùa nữa) ----> No way! ( Stop joking!)
      20. Tôi hiểu rồi ----> I got it
      21. Quá đúng! ----> Right on! (Great!)
      22. Tôi thành công rồi! ----> I did it!( I made it!)
      23. Có rảnh không? ----> Got a minute?
      24. Đến khi nào? ----> 'Til when?
      25. Vào khoảng thời gian nào? ----> About when?
      26. Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I won't take but a minute
      27. Hãy nói lớn lên ----> Speak up!
      28. Có thấy Melissa không? ----> Seen Melissa?
      29. Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So we've met again, eh?
      30. Đến đây ----> Come here
      31. Ghé chơi ----> Come over
      32. Đừng đi vội ----> Don't go yet
      33. Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau ----> Please go first. After you
      34. Cám ơn đã nhường đường ----> Thanks for letting me go first
      35. Thật là nhẹ nhõm ----> What a relief
      36. What the hell are you doing? ----> Anh đang làm cái quái gì thế kia?
      37. Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà ----> You're a life saver. I know I
      38. can count on you.
      39. Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass!
      40. Xạo quá! ----> That's a lie!
      41. Làm theo lời tôi ----> Do as I say
      42. Đủ rồi đó! ----> This is the limit!
      43. Hãy giải thích cho tôi tại sao ----> Explain to me why
      44. Ask for it! ----> Tự mình làm thì tự mình chịu đi!
      45. ... In the nick of time: ----> ... thật là đúng lúc
      46. No litter ----> Cấm vất rác
      47. Go for it! ----> Cứ liều thử đi
      48. Yours! As if you didn't know ----> của you chứ ai, cứ giả bộ không biết.
      49. What a jerk! ----> thật là đáng ghét
      50. No business is a success from the beginning ----> vạn sự khởi đầu nan
      51. What? How dare you say such a thing to me ----> Cái gì, ...mài dám nói thế với tau à
      52. How cute! ----> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
      53. None of your business! ----> Không phải việc của bạn
      54. Don't stick your nose into this ----> đừng dính mũi vào việc này
      55. Don't peep! -----> đừng nhìn lén!
      56. What I'm going to do if.... ----> Làm sao đây nếu ...
      57. Stop it right a way! ----> Có thôi ngay đi không
      58. A wise guy, eh?! ----> Á à... thằng này láo
      59. You'd better stop dawdling ----> Bạn tốt hơn hết là không nên la cà
      60. Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
      61. Be good ! Ngoan nha! (Nói với trẻ con)
      62. Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm)
      63. Me? Not likely! Tôi hả? Không đời nào!
      64. Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc
      65. Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi! Hell with haggling! Thây kệ nó!
      66. Mark my words! Nhớ lời tôi đó!
      67. What a relief! Đỡ quá!
      68. Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nha!
      69. It serves you right! Đang đợi cậu!
      70. The more, the merrier! Càng đông càng vui ^_^ (Especially when you're holding a party)
      71. Boys will be boys! nó chỉ là trẻ con thôi mà!
      72. Good job!= well done! Làm tốt lắm!
      73. Just for fun! Cho vui thôi
      74. Try your best! Cố gắng lên(câu này chắc ai cũng biết)
      75. Make some noise! Sôi nổi lên nào!
      76. Congratulations! Chúc mừng!
      77. Rain cats and dogs - Mưa tầm tã
      78. Love me my dog - Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng
      79. Strike it - Trúng quả
      80. Alway the same - Trước sau như một
      81. Hit it off - Tâm đầu ý hợp
      82. Hit or miss - Được chăng hay chớ
      83. Add fuel to the fire - Thêm dầu vào lửa
      84. To eat well and can dress beautyfully - Ăn trắng mặc trơn
      85. Don't mention it! = You're welcome = That's allright! = Not at all - Không có chi
      86. Just kidding (jocking)- Chỉ đùa thôi
      87. No, not a bit - Không chẳng có gì
      88. Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả
      89. After you - Bạn trước đi
      90. Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
      91. The same as usual! Giống như mọi khi
      92. Almost! Gần xong rồi
      93. You 'll have to step on it - Bạn phải đi ngay
      94. I'm in a hurry Tôi đang bận
      95. Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền
      96. Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian
      97. Prorincial! Sến
      98. Decourages me much! Làm nản lòng
      99. It's a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một
      100. The God knows! Chúa mới biết được
      101. Women through ears, while men through eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng
      102. mắt.
      103. Poor you/me/him/her...! tội nghiệp bạn/tôi/cậu ấy/cô ấy
      104. Thông thường các món ăn VN nếu nước ngoài không có thì bạn có thể hoàn toàn yên tâm dùng
      105. bằng tiếng Việt .
      106. Bánh mì : tiếng Anh có -> bread
      107. Nước mắm : tiếng Anh không có -> nuoc mam .
      108. Tuy nhiên cũng có thể dịch ra tiếng Anh một số món ăn sau:
      109. Bánh cuốn : stuffed pancake
      110. Bánh dầy : round sticky rice cake
      111. Bánh tráng : girdle-cake
      112. Bánh tôm : shrimp in batter
      113. Bánh cốm : young rice cake
      114. Bánh trôi: stuffed sticky rice balls
      115. Bánh đậu : soya cake
      116. Bánh bao : steamed wheat flour cake
      117. Bánh xèo : pancako
      118. Bánh chưng : stuffed sticky rice cake
      119. Bào ngư : Abalone
      120. Bún : rice noodles
      121. Bún ốc : Snail rice noodles
      122. Bún bò : beef rice noodles
      123. Bún chả : Kebab rice noodles
      124. Cá kho : Fish cooked with sauce
      125. Chả : Pork-pie
      126. Chả cá : Grilled fish
      127. Bún cua : Crab rice noodles
      128. Canh chua : Sweet and sour fish broth
      129. Chè : Sweet gruel
      130. Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel
      131. Đậu phụ : Soya cheese
      132. Gỏi : Raw fish and vegetables
      133. Lạp xưởng : Chinese sausage
      134. Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp
      135. Miến gà : Soya noodles with chicken
      136. Bạn củng có thể ghép các món với hình thức nấu sau :
      137. Kho : cook with sauce
      138. Nướng : grill
      139. Quay : roast
      140. Rán ,chiên : fry
      141. Sào ,áp chảo : Saute
      142. Hầm, ninh : stew
      143. Hấp : steam
      144. Phở bò : Rice noodle soup with beef
      145. Xôi : Steamed sticky rice
      146. Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water

      --------------------------------------------------------------------------------
      Xem bài viết cùng chuyên mục:

      time is money
      lost time is never found again

    2. The Following 11 Users Say Thank You to missyou42 For This Useful Post:


    3. #2
      truongpro93's Avatar
      truongpro93 Guest

      Mặc định Ðề: Một vài câu tiếng anh thông dụng

      còn gì nữa k bro , up cho anh e biết nữa

    4. #3
      Tham gia
      18-10-2010
      Địa chỉ
      Quảng Nam to Sài Gòn
      Bài viết
      480
      Cảm ơn
      123
      Được cảm ơn 265 lần, trong 170 bài

      Mặc định Ðề: Một vài câu tiếng anh thông dụng

      tiếp phần hai
      Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!) —-> Forget it! (I’ve had enough!)
      Bạn đi chơi có vui không? —-> Are you having a good time?
      Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?) —-> Are you in the mood?
      Mấy giờ bạn phải về? —-> What time is your curfew?
      Chuyện đó còn tùy —-> It depends
      Nếu chán, tôi sẽ về (nhà) —-> If it gets boring, I’ll go (home)
      Tùy bạn thôi —-> It’s up to you
      Cái gì cũng được —-> Anything’s fine
      Cái nào cũng tốt —-> Either will do.
      Tôi sẽ chở bạn về —-> I’ll take you home
      Bạn thấy việc đó có được không? —-> How does that sound to you?
      Dạo này mọi việc vẫn tốt hả? —-> Are you doing okay?
      Làm ơn chờ máy (điện thoại) —-> Hold on, please
      Xin hãy ở nhà —> Please be home
      Gửi lời chào của tôi tới bạn của bạn —> Say hello to your friends for me.
      Tiếc quá! —-> What a pity!
      Quá tệ —> Too bad!
      Nhiều rủi ro quá! —-> It’s risky!
      Cố gắng đi! —-> Go for it!
      Vui lên đi! —-> Cheer up!
      Bình tĩnh nào! —-> Calm down!
      Tuyệt quá —-> Awesome
      Kỳ quái —-> Weird
      Đừng hiểu sai ý tôi —-> Don’t get me wrong
      Chuyện đã qua rồi —-> It’s over
      Sounds fun! Let’s give it a try! —-> Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó xem sao
      Nothing’s happened yet —-> Chả thấy gì xảy ra cả
      That’s strange! —-> Lạ thật
      I’m in no mood for … —-> Tôi không còn tâm trạng nào để mà … đâu
      Here comes everybody else —> Mọi người đã tới nơi rồi kìa
      What nonsense! —-> Thật là ngớ ngẩn!
      Suit yourself —-> Tuỳ bạn thôi
      What a thrill! —-> Thật là li kì
      As long as you’re here, could you … —-> Chừng nào bạn còn ở đây, phiền bạn …
      I’m on my way home —-> Tội đang trên đường về nhà
      About a (third) as strong as usual —-> Chỉ khoảng (1/3) so với mọi khi (nói về chất lượng)
      What on earth is this? —-> Cái quái gì thế này?
      What a dope! —-> Thật là nực cười!
      What a miserable guy! —-> Thật là thảm hại
      You haven’t changed a bit! —-> Trông ông vẫn còn phong độ chán!
      I’ll show it off to everybody —-> Để tôi đem nó đi khoe với mọi người (đồ vật)
      You played a prank on me. Wait! —-> Ông dám đùa với tui à. Đứng lại mau!
      Enough is enough! —-> Đủ rồi đấy nhé!
      Let’s see which of us can hold out longer —-> Để xem ai chịu ai nhé
      Your jokes are always witty —-> Anh đùa dí dỏm thật đấy
      Life is tough! —-> Cuộc sống thật là phức tạp
      No matter what, … —-> Bằng mọi giá, …
      What a piece of work! —-> Thật là chán cho ông quá! (hoặc thật là một kẻ vô phương cứu chữa)
      What I’m going to take! —-> Nặng quá, không xách nổi nữa
      Please help yourself —-> Bạn cứ tự nhiên
      Just sit here, … —-> Cứ như thế này mãi thì …
      time is money
      lost time is never found again

    5. The Following 10 Users Say Thank You to missyou42 For This Useful Post:


    6. #4
      truongpro93's Avatar
      truongpro93 Guest

      Mặc định Ðề: Một vài câu tiếng anh thông dụng

      tiếp đi các bro

    7. #5
      Tham gia
      29-07-2011
      Bài viết
      4
      Cảm ơn
      0
      Được cảm ơn 0 lần, trong 0 bài

      Mặc định Ðề: Một vài câu tiếng anh thông dụng

      That's nice!

    8. #6
      Tham gia
      10-03-2012
      Bài viết
      7
      Cảm ơn
      0
      Thanked 1 Time in 1 Post

      Mặc định Ðề: Một vài câu tiếng anh thông dụng

      Thuộc được mấy câu thông dụng này cũng đủ giao tiếp và xài rồi, thanks chủ thớt:D

    Trả lời với tài khoản Facebook

    Văn Võ Trạng Nguyên
    Hắc Hiệp Đại Chiến Thánh Bài 2
    Đặc Cảnh Diệt Ma
    Khử Ma Đạo Trưởng
    Cương Thi Diệt Tà
    Sự Hình Thành Của Đế Chế Mông Cổ
    NHỮNG KHOẢNH KHẮC ĐÁNG NHỚ CỦA GIẢI GOLF PHÚ MỸ HƯNG 2016