• Webdien.com - Cầu nối dân điện


    1. [HOT] - Webdien đang tuyển các vị trí quản lý cao cấp

      ntech.com.vn

  • Kết quả 1 đến 2 của 2
    1. #1
      Tham gia
      05-03-2013
      Địa chỉ
      Hải Dương
      Bài viết
      172
      Cảm ơn
      101
      Được cảm ơn 135 lần, trong 75 bài

      Mặc định Mã số của các rơ le Bảo vệ

      Trong Box các tiền bối nói rất nhiều về mã số các rơ le nhưng chưa có topic nào chuyên về chủ đề này. Em cũng chỉ là sinh viên thôi, up lên cho các bác góp ý, cái mảng này em cũng mơ hồ lắm, chỉ mới được học thôi à!!! Các tiền bối nào biết thêm các mã hiệu khác không ạ!

      Mã số các rơ le theo tiêu chuẩn ANSI
      1: Phần tử chỉ huy khởi động
      2: Rơle trung gian hay còn gọi là "phần tử thời gian"(chỉ huy đóng hoặc khởi động) có trễ thời gian
      3: Chức năng khóa liên động hoặc kiểm tra
      4: Côngtắctơ chính
      5: Thiết bị làm ngưng hoạt động
      6: Máy cắt khởi động
      7: Rơle tăng tỷ lệ
      8: Thiết bị cách ly nguồn điều khiển
      9: Thiết bị phục hồi
      10: Đóng cắt phối hợp thiết bị
      11: Thiết bị đa chức năng
      12: Thiết bị chống vượt tốc
      13: Thiết bị tác động theo tốc độ đồng bộ
      14: Chức năng giảm tốc độ
      15: Thiết bị bám tốc độ hoặc tần số phù hợp với thiết bị song hành
      16: Dự phòng cho tương lai hiện chưa sử dụng
      17: Khóa đóng cắt mạch shunt hoặc phóng điện
      18: Thiết bị gia tốc hoặc giảm tốc độ đóng
      19: Côngtắctơ khởi động thiết bị có quá độ (thiết bị khởi động qua nhiều mức tăng dần)
      20: Van vận hành bằng điện
      21. Rơle bảo vệ khoảng cách
      22: Mắy cắt tác động điều khiển cân bằng
      23: Thiết bị điều khiển nhiệt độ
      24: Rơle tỷ số V/Hz (điện áp/tần số), chức năng quá kích thích
      25: Chức năng kiểm tra đồng bộ
      26: Chức năng bảo vệ
      26W: Rơ le bảo vệ quá nhiệt cuộn dây máy biến áp
      26Q: Rơ le nhiệt độ dầu
      27: Chức năng bảo vệ kém áp
      28: Bộ giám sát ngọn lửa (với tuabin khí hoặc nồi hơi)
      29: Côngtắctơ tạo cách ly
      30: Rơle tín hiệu (không tự giải trừ được)
      31: Bộ kích mở cách ly (kích mở thyristor)
      32: Chức năng định hướng công suất
      32P: Chức năng dao động điện
      32Q: Chức năng định hướng công suất thứ tự nghịch
      33: Rơ le mức dầu tại MBA
      34: Thiết bị đặt lịch trình làm việc
      35: Cổ góp chổi than hoặc vành xuyến trượt có chổi than
      36: Rơle phân cực
      37: Chức năng bảo vệ kém áp hoặc kém công suất
      38: Chức năng đo nhiệt độ vòng bi hoặc gối trục
      39: Chức năng đo độ rung
      40: Chức năng bảo vệ chống mất kích từ( hay còn gọi là bảo vệ mất từ trường)
      41: Máy cắt dập từ
      42: Máy cắt khởi động máy hoặc thiết bị
      43: Thiết bị chuyển đổi hoặc chọn mạch điều khiển bằng tay
      44: Rơle khởi động khối chức năng kế tiếp vào thay thế
      45: Rơle giám sát tình trạng không khí (khói, lửa, chất nổ v.v.)
      46: Rơle dòng điện thứ tự nghịch hoặc bộ lọc dòng điện thứ tự thuận( Có tài liệu nói là "Rơ le dòng cân bằng pha")
      47: Rơle điện áp thứ tự nghịch hoặc bộ lọc điện áp thứ tự thuận( có tài liệu là :"chức năng thiếu áp thứ tự thuận").
      48: Rơle bảo vệ duy trì trình tự
      49: Rơle nhiệt (bảo vệ quá nhiệt)
      50: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh
      50/87: Bảo vệ so lệch cắt nhanh
      50G: Bảo vệ quá dòng chạm đất tức thời
      50N: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh chạm đất( Không biết em 50N với em 50G có phải là một không??? )
      50BF: Chức năng chống từ chối máy cắt.
      50F: Chức năng bảo vệ đóng điện vào điểm sự cố
      51: Bảo vệ quá dòng có thời gian
      51N: Bảo vệ quá dòng chạm đất có thời gian duy trì
      51P: Bảo vệ quá dòng pha có thời gian
      52: Máy cắt (MC)
      52a: Tiếp điểm phụ "thường mở" của máy cắt
      52b: Tiếp điểm phụ "thường đóng" của máy cắt
      53: Rơle cưỡng bức kích thích điện trường cho máy điện một chiều
      54: Thiết bị chuyển số cơ khí được điều khiển bằng điện
      55: Rơle hệ số công suất
      56: Rơle điều khiển áp dụng điện trường kích thích cho động cơ xoay chiều
      57: Thiết bị nối đất hoặc làm ngắn mạch
      58: Rơle ngăn chặn hư hỏng chỉnh lưu
      59: Rơle quá điện áp ( hay còn gọi là chức năng điện áp cực đại)
      60: Rơle cân bằng điện áp hoặc dòng điện
      61: Cảm biến hoặc khóa đóng cắt theo mật độ khí
      62: Rơle duy trì thời gian đóng hoặc mở tiếp điểm
      63: Rơle áp lực (Buchholz)
      64: Rơle phát hiện chạm đất ( có độ nhạy cao)
      64R: Bảo vệ chống chạm đất cho cuộn rôto
      64G: Bảo vệ chống chạm đất cho cuộn stato
      65: Bộ điều tốc
      66: Chức năng đếm số lần khởi động trong một giờ
      67: Rơle bảo vệ quá dòng có hướng
      67N: Rơle bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng
      68: Rơle khoá
      69: Thiết bị cho phép điều khiển
      70: Biến trở
      71: Rơle mức dầu
      72: Máy cắt điện một chiều
      73: Tiếp điểm có trở chịu dòng tải
      74: Rơle cảnh báo (rơle tín hiệu) , một số tài liệu là: "Rơ le kiểm tra cuộn cắt của máy cắt"
      75: Cơ cấu thay đổi vị trí
      76: Rơle bảo vệ quá dòng một chiều
      77: Thiết bị đo xa
      78: Rơle bảo vệ góc lệch pha
      79: Rơle tự đóng lại nguồn
      80: Thiết bị chuyển đổi theo trào lưu chạy qua
      81: Rơle tần số
      82: Rơle đóng lặp lại theo mức mang tải mạch điện một chiều
      83: Rơle chuyển đổi hoặc chọn điều khiển tự động
      84: Bộ điều áp máy biến áp (OLTC)
      85: Rơle nhận thông tin phối hợp tác động từ bảo vệ đầu đối diện
      86: Rơle khoá trung gian
      87: Bảo vệ so lệch
      87B: Rơle bảo vệ so lệch thanh cái
      87G: Rơle bảo vệ so lệch máy phát
      87L: Rơle bảo vệ so lệch đường dây
      87M: Rơle bảo vệ so lệch động cơ
      87T: Rơle bảo vệ so lệch máy biến áp
      87TG: Rơle bảo vệ so lệch hạn chế máy biến áp chạm đất (chỉ giới hạn cho cuộn dây đấu sao có nối đất)
      88: Động cơ phụ hoặc máy phát động cơ
      89: Khóa đóng cắt mạch
      90: Chức năng tự động điều chỉnh điện áp
      91: Rơle điện áp có hướng
      92: Rơle điện áp và công suất có hướng
      93: Các chức năng tiếp điểm thay đổi kích thích
      94: Rơle cắt đầu ra
      95: Chức năng đồng bộ (cho động cơ đồng bộ có tải nhỏ và quán tính nhỏ) bằng hiệu ứng mômen từ trở
      96: Chức năng tự động đổi tải cơ học
      96B: Rơ le khí Buchholz
      Các bác chém nhẹ tay

      --------------------------------------------------------------------------------
      Xem bài viết cùng chuyên mục:


    2. The Following 2 Users Say Thank You to manhtrihd For This Useful Post:


    3. #2
      Tham gia
      05-03-2013
      Địa chỉ
      Hải Dương
      Bài viết
      172
      Cảm ơn
      101
      Được cảm ơn 135 lần, trong 75 bài

      Mặc định Ðề: Mã số của các rơ le Bảo vệ

      Hình như vấn đề này các tiền bối biết cả rồi, chả có ai tham gia cả!!! hix hix!

    Trả lời với tài khoản Facebook

    Văn Võ Trạng Nguyên
    Hắc Hiệp Đại Chiến Thánh Bài 2
    Đặc Cảnh Diệt Ma
    Khử Ma Đạo Trưởng
    Cương Thi Diệt Tà
    Sự Hình Thành Của Đế Chế Mông Cổ
    NHỮNG KHOẢNH KHẮC ĐÁNG NHỚ CỦA GIẢI GOLF PHÚ MỸ HƯNG 2016