Lợi ích và tính năng của bộ lưu điện

● Hiệu suất chuyển đổi cao và chế độ on- line thông minh giảm chi phí vận hành và ảnh hưởng môi trường

● Thiết kế không biến áp làm gọn kích thước máy .

● Với kiến trúc mô đun điện dễ dàng trong quá trình bảo trì và chuẩn đoán lỗi cũng như giảm thiểu thấp nhất MTTR.

● Kết nối/ngắt kết nối song song các đơn vị dễ dàng thay đổi kích thước hệ thống.

● Công nghệ IGBT và điện tử PFC đảm bảo đầu vào 0,99 PF và THDi <3% cho khả năng tương thích tối đa nguồn đầu vào .

● Quản lý chính xác ắc quy , kiểm soát dòng/áp và các thông số kỹ thuật để tự động/bằng tay kiểm tra ắc quy đảm bảo duy trì hoạt động ắc quy tối đa .

● Bộ xạc ắc quy công suất cao,tự duy trì dài và giảm thời gian sạc đầy .

● Kết nối song song thông minh trong việc chia sẻ , đồng bộ hóa và quản lý tải linh hoạt .

● Sử dụng 2 vi điều khiển DSP plus cho hiệu suất và độ tin cậy cao nhất .

● CAN-bus kiểm soát dựa trên phân phối song song đảm bảo tải trọng cao chia sẻ chính xác và không có điểm nghẽn trong hệ thống song song .

● Các kết nối ngoài cho việc giám sát từ xa các hoạt động của thiết bị .

● Đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế đảm bảo chất lượng sản phẩm tối đa.
Lựa chọn chính:
● Biến áp cách ly .
● Biến áp/biến áp tự ngẫu .
● Bù điện áp ắc quy theo nhiệt độ .
● Hộp bypass bảo trì gắn ngoài
● Hộp cầu chì ắc quy gắn ngoài.
● Tủ ắc quy mở rộng cho thời gian lưu điện lâu hơn.
● Bộ kết nối song song cho việc chia se tải.
● Đồng bộ tải (hai UPS).
● Thiết bị đầu cuối đưa nút tắt khẩn cấp nhanh EPO ra xa , phụ kiện bypass ngoài , máy cắt phụ trợ ắc quy , chế độ động cơ diesel .
Bảo vệ bao gồm phản hồi

B8031FXS thông số kỹ thuật Công suất (kVA) 10 15 20

Công suất danh định (kW) 9 13.5 18
Kích thước WxHxD (mm) 450x1200x640
Khối lượng (kg) 100 110 110
Khối lượng UPS kèm ắc quy (kg)
Min.175 Max.285
Min.260 Max.275
Min.260 Max.275
Kích thước tủ dựng ắc quy mở rộng WxHxD
560x1200x640
Cấu hình ắc quy ắc quy trong hoặc ngoài , 360÷372 cells, mở rộng (tùy lựa chọn)
Đầu vào
Kiểu kết nối 4 dây (rectifier), 2 dây (bypass)
Điện áp danh định
380/400/415 Vac 3-phase cùngtrung tính (rectifier) 220/230/240 Vac 1-phase (bypass)
Dải điện áp -20%, +15%
Tần số 50/60 Hz (45÷65 Hz)
Hệ số công suất 0.99
Độ lệch sóng hài (THDi) <3%
Đầu ra
Kiểu kết nối 2 dây
Điện áp danh định 220/230/240 Vac 1-phase
Tần số 50/60 Hz
Sai lệch chuẩn điện áp ±1% chế độ tĩnh; ±5% khi tải khởi động 100%, thời gian phục hồi <10 ms
Hệ số công suất Lên đến 0.9, tăng lên khi giảm tải .
Khả năng chịu quá tải
Inverter:101÷125% trong 10phút,126÷150% trong 30s,151÷199% trong 10s; bypass: 150% hoạt động liên tục, 1000% trong 1 chu kỳ
Hiệu suất (AC/AC) 94%÷98% (SOL), >98% (ECO)
Kết nối và chức năng mở rộng Bảng điều khiển trước Màn hình hiển thị , LED hiển thị và bàn phím, nút bấm EPO
Kết nối ngoài Kết nối RS232 và USB;
Tùy chọn: đầu vào khối thiết bị đầu cuối (nút tắt khẩn cấp ngoài, chuyển mạch ắc quy aux. cont., chuyển mạch bypass bảo trì aux. cont., chế độ động cơ diesel aux. cont.);
bộ chuyển đổi SNMP (Ethernet), Giao diện web (Ethernet), ModBus-TCP/IP (Ethernet); ModBus-RTU (RS485); ModBus- bộ chuyển đổi RTU sang PROFIBUS DP; tiếp điểm rơ le SPDT;
hệ thống giám sát từ xa; phần mềm quản lý và tắt UPS online .
Tùy chọn chức năng mở rộng Biến áp cách ly; biến áp/biến áp tự ngẫu; Bypass bảo trì; tủ ắc quy tùy chỉnh; hộp cầu chì ắc quy gắn tường; cảm biến nhiệt độ ắc quy; bộ kết nói song song để chia sẻ và

--------------------------------------------------------------------------------
Xem bài viết cùng chuyên mục: